Từ: 舉一反三 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉一反三:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舉 • 一 • 反 • 三

cử nhất phản tam
Nhấc một góc lên mà cả ba góc kia cùng được nhấc lên. Ý nói từ một điều mà suy rộng ra.
◇Luận Ngữ 論語:
Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã
不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.☆Tương tự:
xúc loại bàng thông
觸類旁通,
văn nhất tri thập
聞一知十,
vấn ngưu tri mã
問牛知馬.

Nghĩa của 举一反三 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔyīfǎnsān] học một biết mười; suy một mà ra ba。从一件事情类推而知道许多事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ舉:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử舉:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ舉:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác
舉一反三 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉一反三 Tìm thêm nội dung cho: 舉一反三