Chữ 羋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羋, chiết tự chữ MỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羋:

羋 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羋

Chiết tự chữ mị bao gồm chữ 卝 丨 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羋 cấu thành từ 3 chữ: 卝, 丨, 干
  • cổn
  • can, càn, cán, cơn
  • mị [mị]

    U+7F8B, tổng 8 nét, bộ Dương 羊
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mi3, mie1;
    Việt bính: me1 me5;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 羋

    (Trạng thanh) Be be (tiếng dê, cừu kêu).

    (Danh)
    Họ Mị
    .

    Chữ gần giống với 羋:

    ,

    Dị thể chữ 羋

    ,

    Chữ gần giống 羋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋 Tự hình chữ 羋

    羋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羋 Tìm thêm nội dung cho: 羋