Từ: 诉苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诉苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 诉 • 苦

Nghĩa của 诉苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùkǔ] kể khổ。向人诉说自己所受的苦难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố诉:tố cáo, tố tội, tố tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù
诉苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诉苦 Tìm thêm nội dung cho: 诉苦