Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 几内亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnèiyà] Ghi-nê; Cộng hoà Ghi-nê; Guinea; Republic of Guinea (viết tắt là Guin.)。几内亚非洲西部一国家,位于大西洋沿岸。从1898至1958为法国殖民地,1958年赢得独立。柯哪克里为该国首都及最大城市。人口9,030,220 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 几内亚 Tìm thêm nội dung cho: 几内亚
