Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诊脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诊脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诊脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnmài] bắt mạch; xem mạch。医生用手按在病人腕部的动脉上,根据脉搏的变化来诊断病情。也说按脉、号脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
诊脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诊脉 Tìm thêm nội dung cho: 诊脉