Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 河鲜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河鲜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[héxiān] tôm cá tươi (sông)。供食用的新鲜的河鱼、河虾等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
河鲜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河鲜 Tìm thêm nội dung cho: 河鲜