Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 憭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憭, chiết tự chữ LIÊU, LIỄU, TRÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憭:
憭 liễu, liêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 憭
憭
Pinyin: liao3, liao2;
Việt bính: liu5;
憭 liễu, liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 憭
(Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.(Tính) Liêu lật 憭慄 thê lương, buồn tẻ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương 而塊然無偶, 憭慄自傷 (Chương A Đoan 章阿端) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)
Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Số nét: 16
Hán Việt: LIÊU
hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。
Chữ gần giống với 憭:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 憭 Tìm thêm nội dung cho: 憭
