Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 憭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憭, chiết tự chữ LIÊU, LIỄU, TRÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憭:

憭 liễu, liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憭

Chiết tự chữ liêu, liễu, trêu bao gồm chữ 心 尞 hoặc 忄 尞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憭 cấu thành từ 2 chữ: 心, 尞
  • tim, tâm, tấm
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 憭 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 尞
  • tâm
  • lèo, lẽo, treo
  • liễu, liêu [liễu, liêu]

    U+61AD, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao3, liao2;
    Việt bính: liu5;

    liễu, liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 憭

    (Động) Hiểu, rõ.Một âm là liêu.

    (Tính)
    Liêu lật
    thê lương, buồn tẻ.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhi khối nhiên vô ngẫu, liêu lật tự thương , (Chương A Đoan ) Mà trơ trọi không đôi lứa, buồn tẻ tự thương thân.
    trêu, như "trêu ghẹo, trêu chọc" (vhn)

    Nghĩa của 憭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liǎo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 16
    Hán Việt: LIÊU
    hiểu rõ; thông suốt。明白; 明了。

    Chữ gần giống với 憭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭 Tự hình chữ 憭

    憭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憭 Tìm thêm nội dung cho: 憭