Từ: 该应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 该应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 该应 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāiyìng] 1. nên; phải; cần phải。应该。
2. đến lượt; nên。该着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
该应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 该应 Tìm thêm nội dung cho: 该应