Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 诱发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诱发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòufā] 1. hướng dẫn; khơi gợi。诱导启发。
诱发人的联想。
khơi gợi sự liên tưởng của mọi người.
2. gây ra (thường chỉ bệnh tật)。导致发生(多指疾病)。
诱发肠炎
gây ra bệnh viêm ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

dụ:dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
诱发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诱发 Tìm thêm nội dung cho: 诱发