Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 杜鹃 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùjuān] 1. chim quyên; chim cuốc。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜宇、布谷或子规。
2. cây đỗ quyên。常绿或落叶灌木,叶子椭圆形,花多为红色。供观赏。也叫映山红。
3. hoa đỗ quyên。这种植物的花。
2. cây đỗ quyên。常绿或落叶灌木,叶子椭圆形,花多为红色。供观赏。也叫映山红。
3. hoa đỗ quyên。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃
| quyên | 鹃: | đỗ quyên |

Tìm hình ảnh cho: 杜鹃 Tìm thêm nội dung cho: 杜鹃
