Từ: 杜鹃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜鹃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜鹃 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjuān] 1. chim quyên; chim cuốc。鸟,身体黑灰色,尾巴有白色斑点,腹部有黑色横纹。初夏时常昼夜不停地叫。吃毛虫,是益鸟。多数把卵产在别的鸟巢中。也叫杜宇、布谷或子规。
2. cây đỗ quyên。常绿或落叶灌木,叶子椭圆形,花多为红色。供观赏。也叫映山红。
3. hoa đỗ quyên。这种植物的花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹃

quyên:đỗ quyên
杜鹃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜鹃 Tìm thêm nội dung cho: 杜鹃