Chữ 锹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锹, chiết tự chữ THIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锹:

锹 thiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锹

Chiết tự chữ thiêu bao gồm chữ 金 秋 hoặc 钅 秋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锹 cấu thành từ 2 chữ: 金, 秋
  • ghim, găm, kim
  • thu
  • 2. 锹 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 秋
  • kim
  • thu
  • thiêu [thiêu]

    U+9539, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍬;
    Pinyin: qiao1;
    Việt bính: ciu1;

    thiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 锹

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 锹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍬)
    [qiāo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: THÂU
    cái xẻng; cái mai。铁锹。

    Chữ gần giống với 锹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锹

    ,

    Chữ gần giống 锹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锹 Tự hình chữ 锹 Tự hình chữ 锹 Tự hình chữ 锹

    锹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锹 Tìm thêm nội dung cho: 锹