Từ: 请命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请命 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngmìng] 1. xin tha mạng; xin cứu giúp。代人请求保全生命或解除困苦。
2. xin chỉ thị cấp trên。旧时下级向上司请示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
请命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请命 Tìm thêm nội dung cho: 请命