Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑩, chiết tự chữ OÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑩:
瑩
Biến thể giản thể: 莹;
Pinyin: ying2, ying3;
Việt bính: jing4;
瑩 oánh
(Tính) Trong suốt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thiên sắc oánh pha li 天色瑩玻璃 (Bồn liên thi đáp Di Xuân 盆蓮詩答怡春) Trời trong như pha lê.
(Động) Mài giũa, sửa sang.
oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)
Pinyin: ying2, ying3;
Việt bính: jing4;
瑩 oánh
Nghĩa Trung Việt của từ 瑩
(Danh) Một thứ đá đẹp.(Tính) Trong suốt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Thiên sắc oánh pha li 天色瑩玻璃 (Bồn liên thi đáp Di Xuân 盆蓮詩答怡春) Trời trong như pha lê.
(Động) Mài giũa, sửa sang.
oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瑩:
瑩,Dị thể chữ 瑩
莹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑩
| oánh | 瑩: | oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh) |

Tìm hình ảnh cho: 瑩 Tìm thêm nội dung cho: 瑩
