Chữ 瑩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑩, chiết tự chữ OÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑩:

瑩 oánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑩

Chiết tự chữ oánh bao gồm chữ 火 火 冖 玉 hoặc 𤇾 玉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑩 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 玉
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • ngọc, túc
  • 2. 瑩 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 玉
  • 𤇾
  • ngọc, túc
  • oánh [oánh]

    U+7469, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ying2, ying3;
    Việt bính: jing4;

    oánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑩

    (Danh) Một thứ đá đẹp.

    (Tính)
    Trong suốt.
    ◇Cao Bá Quát
    : Thiên sắc oánh pha li (Bồn liên thi đáp Di Xuân ) Trời trong như pha lê.

    (Động)
    Mài giũa, sửa sang.
    oánh, như "oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑩:

    ,

    Dị thể chữ 瑩

    ,

    Chữ gần giống 瑩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩 Tự hình chữ 瑩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑩

    oánh:oánh (loại đá ngọc): tinh oánh (óng ánh)
    瑩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑩 Tìm thêm nội dung cho: 瑩