Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詮, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詮:
詮
U+8A6E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 诠;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
詮 thuyên
◎Như: thuyên thích 詮解 giải rõ nghĩa lí, chú giải.
(Danh) Sự thật, chân lí.
◎Như: chân thuyên 真詮 sự thật.
thuyên, như "thuyên chuyển" (gdhn)
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
詮 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 詮
(Động) Giảng giải, giải thích.◎Như: thuyên thích 詮解 giải rõ nghĩa lí, chú giải.
(Danh) Sự thật, chân lí.
◎Như: chân thuyên 真詮 sự thật.
thuyên, như "thuyên chuyển" (gdhn)
Chữ gần giống với 詮:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詮
诠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詮
| thuyên | 詮: | thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 詮 Tìm thêm nội dung cho: 詮
