Từ: 读破句 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 读破句:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 读 • 破 • 句
Nghĩa của 读破句 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúpòjù] đọc sai câu (đọc một phần câu sau liền một mạch với câu trước)。断句错误,把上一句末了的字连到下一句读,或者把下一句头上的字连到上一句读。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 读
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |