Chữ 洏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洏, chiết tự chữ NHỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 洏:

洏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洏

洏

Chiết tự chữ 洏

Chiết tự chữ nhỉ bao gồm chữ 水 而 hoặc 氵 而 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洏 cấu thành từ 2 chữ: 水, 而
  • 水 thuỷ, thủy
  • 而 nhi
  • 2. 洏 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 而
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 而 nhi
  • []

    U+6D0F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: er2;
    Việt bính: ji4;

    洏

    Nghĩa Trung Việt của từ 洏


    nhỉ, như "nhỉ mắt (nhử mắt)" (vhn)

    Nghĩa của 洏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ér]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHI
    书
    nước mắt ràn rụa; nước mắt đầm đìa; nước mắt lưng tròng。形容涕泪交流。见〖涟洏〗。

    Chữ gần giống với 洏:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洏

    湄, 漙, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洏 Tự hình chữ 洏 Tự hình chữ 洏 Tự hình chữ 洏

    洏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洏 Tìm thêm nội dung cho: 洏