Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洃, chiết tự chữ HÔI, KHƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洃:
洃
Pinyin: hui1;
Việt bính: ;
洃
Nghĩa Trung Việt của từ 洃
hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (vhn)
khơi, như "biển khơi" (gdhn)
Chữ gần giống với 洃:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洃
| hôi | 洃: | hôi tanh; mồ hôi |
| khơi | 洃: | biển khơi |

Tìm hình ảnh cho: 洃 Tìm thêm nội dung cho: 洃
