Chữ 洃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洃, chiết tự chữ HÔI, KHƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洃:

洃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洃

洃

Chiết tự chữ 洃

Chiết tự chữ hôi, khơi bao gồm chữ 水 灰 hoặc 氵 灰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洃 cấu thành từ 2 chữ: 水, 灰
  • 水 thuỷ, thủy
  • 灰 hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • 2. 洃 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 灰
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 灰 hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • []

    U+6D03, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1;
    Việt bính: ;

    洃

    Nghĩa Trung Việt của từ 洃



    hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (vhn)
    khơi, như "biển khơi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 洃:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洃

    湄, 漑, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洃 Tự hình chữ 洃 Tự hình chữ 洃 Tự hình chữ 洃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洃

    hôi洃:hôi tanh; mồ hôi
    khơi洃:biển khơi
    洃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洃 Tìm thêm nội dung cho: 洃