Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㘖, chiết tự chữ NHAN, NHĂN, NHĂNG, NHẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㘖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㘖

[]

U+3616, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2;
Việt bính: ngan4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㘖



nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (vhn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
nhằn, như "cằn nhằn" (btcn)
nhan, như "nhan nhản" (btcn)

Chữ gần giống với 㘖:

, , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

Dị thể chữ 㘖

𰉁,

Chữ gần giống 㘖

Tự hình:

Tự hình chữ 㘖 Tự hình chữ 㘖 Tự hình chữ 㘖 Tự hình chữ 㘖

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㘖

giăn: 
nhan:nhan nhản
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhăng:lăng nhăng
nhằn:cằn nhằn
㘖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㘖 Tìm thêm nội dung cho: 㘖