Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 㘖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㘖, chiết tự chữ NHAN, NHĂN, NHĂNG, NHẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㘖:
㘖
Chiết tự chữ 㘖
Pinyin: yan2;
Việt bính: ngan4;
㘖
Nghĩa Trung Việt của từ 㘖
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (vhn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
nhằn, như "cằn nhằn" (btcn)
nhan, như "nhan nhản" (btcn)
Dị thể chữ 㘖
𰉁,
Chữ gần giống 㘖
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㘖
| giăn | 㘖: | |
| nhan | 㘖: | nhan nhản |
| nhăn | 㘖: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhăng | 㘖: | lăng nhăng |
| nhằn | 㘖: | cằn nhằn |

Tìm hình ảnh cho: 㘖 Tìm thêm nội dung cho: 㘖
