Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燜, chiết tự chữ MUỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燜:
燜
Biến thể giản thể: 焖;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
燜 muộn
◎Như: muộn nhục 燜肉 hầm thịt.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
燜 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 燜
(Động) Hầm (cho thức ăn vào nồi đậy kín, để lửa nhỏ nấu tới chín nhừ).◎Như: muộn nhục 燜肉 hầm thịt.
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Chữ gần giống với 燜:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Dị thể chữ 燜
焖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燜
| muộn | 燜: | sầu muộn |

Tìm hình ảnh cho: 燜 Tìm thêm nội dung cho: 燜
