Chữ 燜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燜, chiết tự chữ MUỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燜:

燜 muộn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燜

Chiết tự chữ muộn bao gồm chữ 火 悶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燜 cấu thành từ 2 chữ: 火, 悶
  • hoả, hỏa
  • muốn, muộn, mụn
  • muộn [muộn]

    U+71DC, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: men4;
    Việt bính: mun6;

    muộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 燜

    (Động) Hầm (cho thức ăn vào nồi đậy kín, để lửa nhỏ nấu tới chín nhừ).
    ◎Như: muộn nhục
    hầm thịt.
    muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 燜

    ,

    Chữ gần giống 燜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜 Tự hình chữ 燜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燜

    muộn:sầu muộn
    燜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燜 Tìm thêm nội dung cho: 燜