Từ: 排外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài ngoại
Bài xích, gạt bỏ người, sự, vật đến từ bên ngoài. ★Tương phản:
sùng ngoại
.
◎Như:
Thanh mạt Trung Quốc hoài hữu cường liệt đích bài ngoại tư tưởng
想.

Nghĩa của 排外 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiwài] bài ngoại (loại bỏ những gì của nước ngoài)。排斥外国、外地或本党派、本集团以外的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
排外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排外 Tìm thêm nội dung cho: 排外