Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bài ngoại
Bài xích, gạt bỏ người, sự, vật đến từ bên ngoài. ★Tương phản:
sùng ngoại
崇外.
◎Như:
Thanh mạt Trung Quốc hoài hữu cường liệt đích bài ngoại tư tưởng
清末中國懷有強烈的排外思想.
Nghĩa của 排外 trong tiếng Trung hiện đại:
[páiwài] bài ngoại (loại bỏ những gì của nước ngoài)。排斥外国、外地或本党派、本集团以外的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 排外 Tìm thêm nội dung cho: 排外
