Chữ 覜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覜, chiết tự chữ THIẾU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 覜:

覜 thiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覜

覜

Chiết tự chữ 覜

Chiết tự chữ thiếu bao gồm chữ 兆 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覜 cấu thành từ 2 chữ: 兆, 見
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • 見 hiện, kiến, kén
  • thiếu [thiếu]

    U+899C, tổng 13 nét, bộ Kiến 见 [見]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao4;
    Việt bính: tiu3 tiu6;

    覜 thiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 覜

    (Động) Thời xưa, chư hầu cứ ba năm làm lễ họp mặt, gọi là thiếu 覜.

    (Động)
    Nhìn ra xa, viễn vọng.
    § Thông thiếu 眺.

    Nghĩa của 覜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiào]Bộ: 見- Kiến
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "眺"。古同"眺"。

    Chữ gần giống với 覜:

    䚀, 䚁, 覜,

    Dị thể chữ 覜

    𬢋,

    Chữ gần giống 覜

    佻, 覤, 覫, 親, 覩, 覨, 覧, 覦, 覥, 兆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覜 Tự hình chữ 覜 Tự hình chữ 覜 Tự hình chữ 覜

    覜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覜 Tìm thêm nội dung cho: 覜