Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 调防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调防 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàofáng] đổi nơi đóng quân; thay đổi nơi đồn trú。换防。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
调防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调防 Tìm thêm nội dung cho: 调防