Từ: 减数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减数 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnshù] số trừ。减法中减去的数。如6-4=2, 4为减数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
减数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减数 Tìm thêm nội dung cho: 减数