Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谐, chiết tự chữ GIAI, HÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐:
谐
Biến thể phồn thể: 諧;
Pinyin: xie2;
Việt bính: haai4;
谐 hài
giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)
hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: haai4;
谐 hài
Nghĩa Trung Việt của từ 谐
Giản thể của chữ 諧.giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)
hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (gdhn)
Nghĩa của 谐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諧)
[xié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. hài hoà; cân đối。和谐。
谐 音。
âm đọc gần giống hoặc giống nhau.
谐 调。
hài điệu.
2. thoả thuận。(事情)商量好;办妥(多指跟别人打交道的事情)。
事谐 之后,即可动身。
sự việc sau khi thoả thuận xong thì có thể đi ngay.
3. hài hước; khôi hài; hài hước; tiếu lâm。诙谐。
谐 戏。
nói đùa.
谐 谑。
hài hước; khôi hài.
Từ ghép:
谐和 ; 谐美 ; 谐声 ; 谐戏 ; 谐谑 ; 谐音 ; 谐振
[xié]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HÀI
1. hài hoà; cân đối。和谐。
谐 音。
âm đọc gần giống hoặc giống nhau.
谐 调。
hài điệu.
2. thoả thuận。(事情)商量好;办妥(多指跟别人打交道的事情)。
事谐 之后,即可动身。
sự việc sau khi thoả thuận xong thì có thể đi ngay.
3. hài hước; khôi hài; hài hước; tiếu lâm。诙谐。
谐 戏。
nói đùa.
谐 谑。
hài hước; khôi hài.
Từ ghép:
谐和 ; 谐美 ; 谐声 ; 谐戏 ; 谐谑 ; 谐音 ; 谐振
Dị thể chữ 谐
諧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐
| giai | 谐: | giai chấn (hoà hợp) |
| hài | 谐: | hài kịch; hài hoà; hài lòng |

Tìm hình ảnh cho: 谐 Tìm thêm nội dung cho: 谐
