Chữ 谐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谐, chiết tự chữ GIAI, HÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐:

谐 hài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谐

Chiết tự chữ giai, hài bao gồm chữ 言 皆 hoặc 讠 皆 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谐 cấu thành từ 2 chữ: 言, 皆
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • giai
  • 2. 谐 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 皆
  • ngôn
  • giai
  • hài [hài]

    U+8C10, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諧;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: haai4;

    hài

    Nghĩa Trung Việt của từ 谐

    Giản thể của chữ .

    giai, như "giai chấn (hoà hợp)" (gdhn)
    hài, như "hài kịch; hài hoà; hài lòng" (gdhn)

    Nghĩa của 谐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諧)
    [xié]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀI
    1. hài hoà; cân đối。和谐。
    谐 音。
    âm đọc gần giống hoặc giống nhau.
    谐 调。
    hài điệu.
    2. thoả thuận。(事情)商量好;办妥(多指跟别人打交道的事情)。
    事谐 之后,即可动身。
    sự việc sau khi thoả thuận xong thì có thể đi ngay.
    3. hài hước; khôi hài; hài hước; tiếu lâm。诙谐。
    谐 戏。
    nói đùa.
    谐 谑。
    hài hước; khôi hài.
    Từ ghép:
    谐和 ; 谐美 ; 谐声 ; 谐戏 ; 谐谑 ; 谐音 ; 谐振

    Chữ gần giống với 谐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谐

    ,

    Chữ gần giống 谐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐 Tự hình chữ 谐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

    giai:giai chấn (hoà hợp)
    hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng
    谐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谐 Tìm thêm nội dung cho: 谐