Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 谐振 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐振:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谐振 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiézhèn] chỉnh sóng。无线电接收机中调谐回路的振荡频率与无线电发射台的振荡频率相同时,接收机就可以收到发射台的无线电波,这种现象叫做谐振。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
谐振 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谐振 Tìm thêm nội dung cho: 谐振