Cao su chống va đập cửa

Từ: 谢客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谢客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谢客 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièkè] 1. từ chối tiếp khách。谢绝宾客。
闭门谢客。
đóng cửa không tiếp khách.
2. cảm ơn khách (ngỏ lời)。向宾客致谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
谢客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谢客 Tìm thêm nội dung cho: 谢客