Từ: 谱写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谱写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谱写 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔxiě] soạn nhạc; viết nhạc。写作(乐曲等)。
这支曲子是他谱写的。
bản nhạc này do cậu ấy soạn đấy.
革命先烈抛头颅,洒热血,谱写下可歌可泣的壮丽诗篇。
những liệt sĩ cách mạng đầu rơi máu đổ, đã viết nên một trang thơ tráng lệ bi hùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
谱写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谱写 Tìm thêm nội dung cho: 谱写