Từ: cam chịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cam chịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: camchịu

Nghĩa cam chịu trong tiếng Việt:

["- đg. Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được. Cam chịu sống nghèo khổ. Không cam chịu thất bại."]

Dịch cam chịu sang tiếng Trung hiện đại:

《自愿; 乐愿(多用不好的事)。》cam chịu; bằng lòng
甘愿。 甘心 《愿意。》
cam chịu hi sinh.
甘于牺牲。
甘于 《甘心于; 情愿。》
经受 《承受; 禁受。》
情愿 《心里愿意。》
自暴自弃 《自己甘心落后; 不求上进。》
消受 《忍受; 禁受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cam

cam:cam lư (lò nung)
cam:cây cam
cam:cam (nước vo gạo)
cam:cam chịu; cam thảo
cam:bệnh cam, cam sài

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Gới ý 15 câu đối có chữ cam:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

cam chịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cam chịu Tìm thêm nội dung cho: cam chịu