Từ: 骨朵儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨朵儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨朵儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū·duor] nụ; nụ hoa。没有开放的花朵。
花骨朵儿
nụ hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
骨朵儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨朵儿 Tìm thêm nội dung cho: 骨朵儿