Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dân bản địa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dân bản địa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dânbảnđịa

Dịch dân bản địa sang tiếng Trung hiện đại:

xem dân bản xứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
dân bản địa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân bản địa Tìm thêm nội dung cho: dân bản địa