Từ: 谱系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谱系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谱系 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔxì] hệ thống gia phả; phả hệ。家谱上的系统。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
谱系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谱系 Tìm thêm nội dung cho: 谱系