Từ: 落乡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落乡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 落 • 乡

Nghĩa của 落乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòxiāng] nơi hẻo lánh; nơi xa thành phố。(地点)离城市稍远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác落:cỏ lác; lác mắt
lát落:một lát
lạc落:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác落:nhớn nhác
rác落:rác rưởi, rơm rác
rạc落:bệ rạc
xạc落:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương
落乡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落乡 Tìm thêm nội dung cho: 落乡