Từ: 贞烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贞烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贞烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnliè] trinh liệt; giữ gìn tiết tháo (trong xã hội phong kiến chỉ người phụ nữ giữ gìn trinh tiết, thà chết chứ không chịu nhục.)。封建礼教中指女子坚守贞操,宁死不屈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
贞烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贞烈 Tìm thêm nội dung cho: 贞烈