Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噷, chiết tự chữ HAM, HĂM, HẤM, HẨM, HẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噷

Chiết tự chữ ham, hăm, hấm, hẩm, hậm bao gồm chữ 口 歆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 歆
  • khẩu
  • ham, hom, hum, hâm, hôm, hăm, hổm
  • []

    U+5677, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hm5, hen1, xin1;
    Việt bính: am1 hm1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 噷



    hăm, như "hăm doạ, hăm he" (vhn)
    ham, như "ham chuộng, ham mê" (btcn)
    hấm, như "hấm hứ" (btcn)
    hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (btcn)
    hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (btcn)

    Chữ gần giống 噷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噷 Tự hình chữ 噷 Tự hình chữ 噷 Tự hình chữ 噷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噷

    ham:ham chuộng, ham mê
    hăm:hăm doạ, hăm he
    hấm:hấm hứ
    hẩm:cơm hẩm, hẩm hiu
    hậm:hậm hoẹ, hậm hực
    噷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噷 Tìm thêm nội dung cho: 噷