Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噷, chiết tự chữ HAM, HĂM, HẤM, HẨM, HẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噷:
噷
Pinyin: hm5, hen1, xin1;
Việt bính: am1 hm1;
噷
Nghĩa Trung Việt của từ 噷
hăm, như "hăm doạ, hăm he" (vhn)
ham, như "ham chuộng, ham mê" (btcn)
hấm, như "hấm hứ" (btcn)
hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (btcn)
hẩm, như "cơm hẩm, hẩm hiu" (btcn)
Chữ gần giống với 噷:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噷
| ham | 噷: | ham chuộng, ham mê |
| hăm | 噷: | hăm doạ, hăm he |
| hấm | 噷: | hấm hứ |
| hẩm | 噷: | cơm hẩm, hẩm hiu |
| hậm | 噷: | hậm hoẹ, hậm hực |

Tìm hình ảnh cho: 噷 Tìm thêm nội dung cho: 噷
