Từ: 责怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéguài] trách cứ; trách móc; oán trách。责备;埋怨。
是我没说清楚,不能责怪他。
tại tôi không nói rõ, không nên trách anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
责怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责怪 Tìm thêm nội dung cho: 责怪