Từ: 仰角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰 • 角

Nghĩa của 仰角 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngjiǎo] 名
góc ngắm chiều cao。在包含观测点和目的物的连线的垂直平面内,连线在通过观测点的水平线上面时,连线和水平线所成的角叫做仰角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng仰:khật khưỡng
ngãng仰:nghễnh ngãng
ngường仰: 
ngưỡng仰:ngưỡng mộ
ngẩng仰:ngẩng lên
ngẫng仰:ngẫng lên
ngẳng仰:ngẳng cổ
ngẵng仰:ngẵng lại
ngửa仰: 
ngửng仰:ngửng cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
仰角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仰角 Tìm thêm nội dung cho: 仰角