Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贤达 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiándá] hiển đạt; người tài đức, người có danh vọng; người có địa vị。 有才能、德行和声望的人。
社会贤达。
những người có đức có tài trong xã hội.
社会贤达。
những người có đức có tài trong xã hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |

Tìm hình ảnh cho: 贤达 Tìm thêm nội dung cho: 贤达
