Chữ 憢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憢, chiết tự chữ NHAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 憢

Chiết tự chữ nhau bao gồm chữ 心 堯 hoặc 忄 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憢 cấu thành từ 2 chữ: 心, 堯
  • tim, tâm, tấm
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 憢 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 堯
  • tâm
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • []

    U+61A2, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 憢


    nhau, như "cùng nhau, có nhau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 憢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Dị thể chữ 憢

    𢙒,

    Chữ gần giống 憢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憢 Tự hình chữ 憢 Tự hình chữ 憢 Tự hình chữ 憢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 憢

    nhau:cùng nhau, có nhau
    憢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憢 Tìm thêm nội dung cho: 憢