Cao su chống va đập cửa
Chữ 駙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駙, chiết tự chữ PHÒ, PHỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駙:
駙 phụ, phò
Đây là các chữ cấu thành từ này: 駙
駙
Biến thể giản thể: 驸;
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 駙
(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Dị thể chữ 駙
驸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駙
| phò | 駙: | phò mã |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |

Tìm hình ảnh cho: 駙 Tìm thêm nội dung cho: 駙
