Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mẫn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ mẫn:

mẫn [mẫn]

U+95F5, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閔;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 闵

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 闵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閔)
[mǐn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu; u sầu。忧愁。
3. họ Mẫn。(Mǐn)姓。

Chữ gần giống với 闵:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 闵

,

Chữ gần giống 闵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵 Tự hình chữ 闵

mẫn, dân, miến [mẫn, dân, miến]

U+6CEF, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3, mian4;
Việt bính: man5;

mẫn, dân, miến

Nghĩa Trung Việt của từ 泯

(Động) Tiêu trừ, tiều diệt, làm mất hết.
◎Như: mẫn diệt
tiêu diệt, mẫn một tiêu trừ hết, lương tâm vị mẫn chưa tán tận lương tâm.
◇Nguyễn Du : Bá đồ mẫn diệt thiên niên hậu (Á Phụ mộ ) Sau nghìn năm nghiệp bá đã tan tành.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ dân.Một âm là miến.

(Danh)
Hỗn loạn, loạn.

dẫn (gdhn)
mẫn, như "mẫn một (tiêu diệt hết)" (gdhn)

Nghĩa của 泯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (冺)
[mǐn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: MẪN, DẪN, DẦN
tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến。消灭; 丧失。
泯灭。
tiêu tan.
泯没。
mất đi.
良心未泯。
không có lương tâm.
Từ ghép:
泯灭 ; 泯没

Chữ gần giống với 泯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泯 Tự hình chữ 泯 Tự hình chữ 泯 Tự hình chữ 泯

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黽;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黾

Giản thể của chữ .
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黽)
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉

Chữ gần giống với 黾:

,

Dị thể chữ 黾

, ,

Chữ gần giống 黾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾

mẫn [mẫn]

U+60AF, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憫;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 悯

Giản thể của chữ
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (gdhn)

Nghĩa của 悯 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
其情可悯。
tình cảnh đáng thương.
2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。

Chữ gần giống với 悯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Dị thể chữ 悯

,

Chữ gần giống 悯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯 Tự hình chữ 悯

mẫn [mẫn]

U+654F, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3, ao4;
Việt bính: man5
1. [勤敏] cần mẫn 2. [敏感] mẫn cảm;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 敏

(Tính) Nhanh nhẹn, mau mắn.
◎Như: mẫn tiệp
nhanh nhẹn.
◇Luận Ngữ : Quân tử dục nột ư ngôn, nhi mẫn ư hành , (Lí nhân ) Người quân tử chậm chạp (thận trọng) về lời nói, mà nhanh nhẹn về việc làm.

(Tính)
Thông minh, thông tuệ.
◎Như: mẫn đạt thông minh sáng suốt, bất mẫn chẳng sáng suốt, ngu dốt (lời nói tự nhún mình).
◇Hàn Dũ : Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Tử Hậu (Liễu Tông Nguyên) hồi nhỏ minh mẫn, (học) không điều gì mà chẳng thông hiểu.

(Phó)
Cần cù, gắng gỏi.
◇Luận Ngữ : Ngã phi sanh nhi tri chi giả, hiếu cổ mẫn dĩ cầu chi giả dã , (Thuật nhi ) Ta chẳng phải sinh ra đã biết đạo lí, (ta) thích (văn hóa) cổ mà siêng năng tìm học vậy.

(Danh)
Ngón chân cái.
§ Thông mẫn .

mẫn, như "mẫn cán" (vhn)
mắn, như "may mắn" (btcn)
mẩn, như "mê mẩn" (gdhn)

Nghĩa của 敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm。灵敏;敏捷。
敏感。
mẫn cảm.
敏锐。
sắc bén.
2. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
Từ ghép:
敏感 ; 敏捷 ; 敏锐

Chữ gần giống với 敏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敏

,

Chữ gần giống 敏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏 Tự hình chữ 敏

thằng, mẫn [thằng, mẫn]

U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澠;
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;

thằng, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 渑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澠)
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。

Chữ gần giống với 渑:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渑

,

Chữ gần giống 渑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑

mẫn [mẫn]

U+6E63, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3, hun1;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 湣

Cùng nghĩa với chữ mẫn .

Nghĩa của 湣 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "闵"。同"闵"。
[hūn]
hỗn loạn; đen tối。昏乱。

Chữ gần giống với 湣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣

mẫn [mẫn]

U+9594, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 閔

(Động) Thương xót.
§ Thông mẫn
.

(Động)
Lo lắng, ưu tâm.
◇Mạnh Tử : Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả (Công Tôn Sửu thượng ) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.

(Danh)
Điều lo lắng, ưu hoạn.

(Danh)
Họ Mẫn.
◎Như: Mẫn Tử Khiên .

Chữ gần giống với 閔:

, , , , , , , , , , , , , , 𨳦, 𨳱,

Dị thể chữ 閔

,

Chữ gần giống 閔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔 Tự hình chữ 閔

mẫn [mẫn]

U+610D, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 愍

(Động) Xót thương.
◇Pháp Hoa Kinh
: Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo , , (Như Lai thọ lượng ) Người con này đáng thương, bị trúng độc, tâm đều điên đảo.

(Danh)
Sự lo buồn.
◇Khuất Nguyên : Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình , (Cửu chương , Tích tụng ) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

(Danh)
Tai họa, loạn lạc.

mẫn, như "cần mẫn" (vhn)
thế, như "thay thế" (btcn)

Nghĩa của 愍 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu。忧愁。

Chữ gần giống với 愍:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 愍

,

Chữ gần giống 愍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍

mẫn [mẫn]

U+668B, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 暋

(Tính) Cứng mạnh.
◎Như: mẫn bất úy tử
cứng mạnh chẳng sợ chết.

Nghĩa của 暋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐn]Bộ: 日- Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. ngang ngược; ngang tàng。强横;顽悍。
2. cố sức; ráng; gắng sức。勉力。

Chữ gần giống với 暋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

Dị thể chữ 暋

,

Chữ gần giống 暋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋 Tự hình chữ 暋

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黽

(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.

(Phó)
Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh
: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 黽:

,

Dị thể chữ 黽

,

Chữ gần giống 黽

, , 黿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽

mẫn [mẫn]

U+50F6, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min3;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 僶

(Động) Cố gắng.
◎Như: mẫn miễn
cố gắng, nỗ lực.
§ Cũng viết là .
thằng, như "thằng bé" (gdhn)

Chữ gần giống với 僶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

Chữ gần giống 僶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶 Tự hình chữ 僶

mẫn [mẫn]

U+61AB, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5
1. [矜憫] căng mẫn;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 憫

(Động) Thương, thương xót.
◇Liêu trai chí dị
: Bất đồ đắc kiến nhan sắc, hạnh thùy liên mẫn , (Anh Ninh ) Chẳng ngờ lại được gặp mặt, mong rủ lòng thương yêu.

(Động)
Lo buồn.
◇Mạnh Tử : Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn , (Công Tôn Sửu thượng ) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (vhn)

Chữ gần giống với 憫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

Dị thể chữ 憫

, ,

Chữ gần giống 憫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫 Tự hình chữ 憫

thằng, mẫn [thằng, mẫn]

U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;

thằng, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 澠

(Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.

(Danh)
Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.

(Danh)
Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Tên huyện Mẫn Trì
.

Chữ gần giống với 澠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澠

,

Chữ gần giống 澠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠

mẫn [mẫn]

U+9CD8, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰵;
Pinyin: min3;
Việt bính: ;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 鳘

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鳘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰵)
[mǐn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MẪN
cá sủ。鳘鱼。

Chữ gần giống với 鳘:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳘

,

Chữ gần giống 鳘

, , , 鲿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘 Tự hình chữ 鳘

mẫn [mẫn]

U+9C35, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;

mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 鰵

(Danh) Cá thu.
mẫn, như "cá mẫn" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰵:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鰵

,

Chữ gần giống 鰵

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰵 Tự hình chữ 鰵 Tự hình chữ 鰵 Tự hình chữ 鰵

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫn

mẫn:ưu thời mẫn thế
mẫn:cần mẫn
mẫn:ưu thời mẫn thế
mẫn:mẫn cán
mẫn:mẫn một (tiêu diệt hết)
mẫn:cá mẫn
mẫn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẫn Tìm thêm nội dung cho: mẫn