Từ: mẫn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ mẫn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: mẫn
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
闵 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 闵
Giản thể của chữ 閔.Nghĩa của 闵 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 12
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu; u sầu。忧愁。
3. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
Dị thể chữ 闵
閔,
Tự hình:

mẫn, dân, miến [mẫn, dân, miến]
U+6CEF, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, mian4;
Việt bính: man5;
泯 mẫn, dân, miến
Nghĩa Trung Việt của từ 泯
(Động) Tiêu trừ, tiều diệt, làm mất hết.◎Như: mẫn diệt 泯滅 tiêu diệt, mẫn một 泯沒 tiêu trừ hết, lương tâm vị mẫn 良心未泯 chưa tán tận lương tâm.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bá đồ mẫn diệt thiên niên hậu 伯圖泯滅千年後 (Á Phụ mộ 亞父墓) Sau nghìn năm nghiệp bá đã tan tành.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ dân.Một âm là miến.
(Danh) Hỗn loạn, loạn.
dẫn (gdhn)
mẫn, như "mẫn một (tiêu diệt hết)" (gdhn)
Nghĩa của 泯 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: MẪN, DẪN, DẦN
tiêu tan; mất đi; phai mờ; tiêu biến。消灭; 丧失。
泯灭。
tiêu tan.
泯没。
mất đi.
良心未泯。
không có lương tâm.
Từ ghép:
泯灭 ; 泯没
Chữ gần giống với 泯:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黾 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黾
Giản thể của chữ 黽.mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉
Chữ gần giống với 黾:
黾,Tự hình:

Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
悯 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 悯
Giản thể của chữ 憫mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (gdhn)
Nghĩa của 悯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. thương xót; thương hại; đáng thương。怜悯。
其情可悯。
tình cảnh đáng thương.
2. ưu sầu; sầu khổ。忧愁。
Chữ gần giống với 悯:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悯
憫,
Tự hình:

Pinyin: min3, ao4;
Việt bính: man5
1. [勤敏] cần mẫn 2. [敏感] mẫn cảm;
敏 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 敏
(Tính) Nhanh nhẹn, mau mắn.◎Như: mẫn tiệp 敏捷 nhanh nhẹn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử dục nột ư ngôn, nhi mẫn ư hành 君子欲訥於言, 而敏於行 (Lí nhân 里仁) Người quân tử chậm chạp (thận trọng) về lời nói, mà nhanh nhẹn về việc làm.
(Tính) Thông minh, thông tuệ.
◎Như: mẫn đạt 敏達 thông minh sáng suốt, bất mẫn 不敏 chẳng sáng suốt, ngu dốt (lời nói tự nhún mình).
◇Hàn Dũ 韓愈: Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt 子厚少精敏, 無不通達 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu (Liễu Tông Nguyên) hồi nhỏ minh mẫn, (học) không điều gì mà chẳng thông hiểu.
(Phó) Cần cù, gắng gỏi.
◇Luận Ngữ 論語: Ngã phi sanh nhi tri chi giả, hiếu cổ mẫn dĩ cầu chi giả dã 我非生而知之者, 好古敏以求之者也 (Thuật nhi 述而) Ta chẳng phải sinh ra đã biết đạo lí, (ta) thích (văn hóa) cổ mà siêng năng tìm học vậy.
(Danh) Ngón chân cái.
§ Thông mẫn 拇.
mẫn, như "mẫn cán" (vhn)
mắn, như "may mắn" (btcn)
mẩn, như "mê mẩn" (gdhn)
Nghĩa của 敏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: MẪN
1. minh mẫn; nhanh nhạy; nhạy cảm。灵敏;敏捷。
敏感。
mẫn cảm.
敏锐。
sắc bén.
2. họ Mẫn。(Mǐn)姓。
Từ ghép:
敏感 ; 敏捷 ; 敏锐
Dị thể chữ 敏
勄,
Tự hình:

U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;
渑 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 渑
Giản thể của chữ 澠.Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。
Chữ gần giống với 渑:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渑
澠,
Tự hình:

Nghĩa của 湣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "闵"。同"闵"。
[hūn]
hỗn loạn; đen tối。昏乱。
Chữ gần giống với 湣:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;
閔 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 閔
(Động) Thương xót.§ Thông mẫn 愍.
(Động) Lo lắng, ưu tâm.
◇Mạnh Tử 孟子: Tống nhân hữu mẫn kì miêu chi bất trưởng nhi yết chi giả 宋人有閔其苗之不長而揠之者 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có người nước Tống lo cho cây lúa non của mình không lớn nên nhón cao nó lên.
(Danh) Điều lo lắng, ưu hoạn.
(Danh) Họ Mẫn.
◎Như: Mẫn Tử Khiên 閔子騫.
Dị thể chữ 閔
闵,
Tự hình:

Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
愍 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 愍
(Động) Xót thương.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo 此子可愍, 為毒所中, 心皆顛倒 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Người con này đáng thương, bị trúng độc, tâm đều điên đảo.
(Danh) Sự lo buồn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình 惜誦以致愍兮, 發憤以抒情 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.
(Danh) Tai họa, loạn lạc.
mẫn, như "cần mẫn" (vhn)
thế, như "thay thế" (btcn)
Nghĩa của 愍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu。忧愁。
Dị thể chữ 愍
憫,
Tự hình:

Pinyin: min3, min2;
Việt bính: man5;
暋 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 暋
(Tính) Cứng mạnh.◎Như: mẫn bất úy tử 暋不畏死 cứng mạnh chẳng sợ chết.
Nghĩa của 暋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. ngang ngược; ngang tàng。强横;顽悍。
2. cố sức; ráng; gắng sức。勉力。
Chữ gần giống với 暋:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Dị thể chữ 暋
敃,
Tự hình:

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黽 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黽
(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.(Phó) Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh 詩經: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao 黽勉從事, 不敢告勞 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 黽:
黽,Dị thể chữ 黽
黾,
Tự hình:

Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
僶 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 僶
(Động) Cố gắng.◎Như: mẫn miễn 僶勉 cố gắng, nỗ lực.
§ Cũng viết là 黽勉.
thằng, như "thằng bé" (gdhn)
Chữ gần giống với 僶:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Tự hình:

Pinyin: min3;
Việt bính: man5
1. [矜憫] căng mẫn;
憫 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 憫
(Động) Thương, thương xót.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bất đồ đắc kiến nhan sắc, hạnh thùy liên mẫn 不圖得見顏色, 幸垂憐憫 (Anh Ninh 嬰寧) Chẳng ngờ lại được gặp mặt, mong rủ lòng thương yêu.
(Động) Lo buồn.
◇Mạnh Tử 孟子: Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn 遺佚而不怨, 阨窮而不憫 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.
mẫn, như "ưu thời mẫn thế" (vhn)
Chữ gần giống với 憫:
㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,Tự hình:

U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;
澠 thằng, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 澠
(Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.(Danh) Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.
(Danh) Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Tên huyện Mẫn Trì 澠池.
Chữ gần giống với 澠:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澠
渑,
Tự hình:

Nghĩa của 鳘 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: MẪN
cá sủ。鳘鱼。
Dị thể chữ 鳘
鰵,
Tự hình:

Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
鰵 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 鰵
(Danh) Cá thu.mẫn, như "cá mẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰵:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰵
鳘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫn
| mẫn | 悯: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 愍: | cần mẫn |
| mẫn | 憫: | ưu thời mẫn thế |
| mẫn | 敏: | mẫn cán |
| mẫn | 泯: | mẫn một (tiêu diệt hết) |
| mẫn | 鰵: | cá mẫn |

Tìm hình ảnh cho: mẫn Tìm thêm nội dung cho: mẫn
