Từ: 除草剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 除草剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 除草剂 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúcǎojì] thuốc trừ cỏ; thuốc diệt cỏ。消灭农田杂草的药剂。如除草醚、扑草净、敌稗等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ:tễ (thuốc đã bào chế)
除草剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 除草剂 Tìm thêm nội dung cho: 除草剂