Từ: góc lệch pha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc lệch pha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: góclệchpha

Dịch góc lệch pha sang tiếng Trung hiện đại:

相角差。测量有功功率P,电压U,电流I,相角差φ=arccos(P/UI)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: góc

góc𣃺:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:gai góc
góc𫈅:gai góc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc𧣳:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệch

lệch:nghiêng lệch
lệch:chênh lệch
lệch𪯯:nghiêng lệch
lệch𣄬:chếch lệch
lệch:chênh lệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
góc lệch pha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: góc lệch pha Tìm thêm nội dung cho: góc lệch pha