Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: góc lệch pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ góc lệch pha:
Dịch góc lệch pha sang tiếng Trung hiện đại:
相角差。测量有功功率P,电压U,电流I,相角差φ=arccos(P/UI)。Nghĩa chữ nôm của chữ: góc
| góc | 𣃺: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 㭲: | gai góc |
| góc | 𫈅: | gai góc |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 𧣳: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệch
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lệch | 𪯯: | nghiêng lệch |
| lệch | 𣄬: | chếch lệch |
| lệch | 歷: | chênh lệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: góc lệch pha Tìm thêm nội dung cho: góc lệch pha
