Từ: 账目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 账目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 账目 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngmù] khoản; mục (ghi trong sổ sách)。账上记载的项目。
清理账目
thanh lý sổ sách
定期公布账目
công bố sổ sách định kỳ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
账目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 账目 Tìm thêm nội dung cho: 账目