Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贪赃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贪赃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贪赃 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānzāng] ăn hối lộ; ăn của đút lót。指官吏接受贿赂。
贪赃枉法
ăn hối lộ làm điều phạm pháp.
贪赃舞弊
ăn hối lộ; gian lận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贪

tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赃

tang:tang chứng, tang vật
贪赃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贪赃 Tìm thêm nội dung cho: 贪赃