bất khả
Không thể (ý nói không có khả năng).
◇Luận Ngữ 論語:
Ninh Vũ tử, bang hữu đạo, tắc trí; bang vô đạo, tắc ngu. Kì trí khả cập dã; kì ngu bất khả cập dã
甯武子, 邦有道, 則知; 邦無道, 則愚. 其知可及也; 其愚不可及也 (Công Dã Tràng 公冶長) Ông Ninh Vũ tử, khi nước có đạo thì tỏ ra là người trí; khi nước vô đạo thì làm ra vẻ ngu. Cái trí của ông, ta theo kịp; còn cái ngu của ông, ta không thể theo kịp.Không được, không nên (biểu thị cấm chỉ).
◇Mạnh Tử 孟子:
Dân sự bất khả hoãn dã
民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc nhà nông không được chậm trễ.
Nghĩa của 不可 trong tiếng Trung hiện đại:
不可偏废
không được bên trọng bên khinh; không được thiên lệch
不可动摇
không được dao động
二者缺一不可
hai điều không thể thiếu một; không thể thiếu bên nào cả
2. không được; không ... không được; không thể không。"非...不可",表示必须或一定。
今天这个会很重要,我非去不可
buổi họp hôm nay rất quan trọng, tôi không thể không đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Gới ý 21 câu đối có chữ 不可:

Tìm hình ảnh cho: 不可 Tìm thêm nội dung cho: 不可
