Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伯牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá nha
Tên người thời Xuân Thu, có tài đàn, chơi thân với
Chung Tử Kì
期.
Bá Nha
牙 đánh đàn, Tử Kì nghe đàn mà biết được lòng bạn. Đời gọi hai người là bạn tri âm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Gới ý 33 câu đối có chữ 伯牙:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

伯牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯牙 Tìm thêm nội dung cho: 伯牙