Cao su chống va đập cửa
Từ: 孤芳自赏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤芳自赏:
Nghĩa của 孤芳自赏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūfāngzìshǎng] mèo khen mèo dài đuôi; tự cho mình là thanh cao。比喻自命清高,自我欣赏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: 孤芳自赏 Tìm thêm nội dung cho: 孤芳自赏
