Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贯口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贯口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贯口 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànkǒu] một hơi; một mạch。指曲艺演员以很快的速度歌唱、背诵唱词或连续叙述许多事物。一般在不换气或不明显地换气的情况下进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
贯口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贯口 Tìm thêm nội dung cho: 贯口