Từ: 贴花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēhuā] hoa lửa (khi bắn pháo hoa)。贴画2.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
贴花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴花 Tìm thêm nội dung cho: 贴花