Từ: 贴谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贴谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贴谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiēpǔ] hợp chuẩn mực; hợp thực tế (lời nói và việc làm)。(讲话或做事)合乎准则或实际。
这个分析很贴谱。
phân tích rất hợp thực tế.
话说得不贴谱。
nói chuyện không hợp thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
贴谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贴谱 Tìm thêm nội dung cho: 贴谱